Ngày 22 Tháng 11 Năm 2017

Đào tạo Việt Lào

slide show
 

Bài 5: Thời gian

Bài 5: ບົດທີ 5   Bốt thi hạ

Thời gian ເວລາ Vê la

Tiếng Việt

Tiếng Lào

Phiên âm

Thời gian thông dụng

ເວລາໂດຍທົ່ວໄປ

Vê la đôi thùa pay

Thời gian sắp tới:

ເວລາໃນບໍ່ຊ້ານີ້

Vê la nay bò xạ nị

Buổi sáng:

ຕອນເຊົ້າ

Ton xạu

Từ sáng sớm

ແຕ່ເຊົ້າໆ

Tè xạu xạu

Trong buổi sáng:

ໃນເວລາຕອນເຊົ້າ

Nay ve la ton xạu

Buổi trưa

ຕອນສວາຍ

Ton soải

Buổi chiều

ຕອນແລງ

Ton leng

Buổi tối

ຕອນຄ່ຳ

Ton khằm

Ban đêm:

ຕອນເດິກ

Ton đớc

Nửa đêm

ເວລາທ່ຽງຄືນ

Vê la thiềng khưn

Ban ngày

ຕອນເວັນ

Ton vên

Ngày hôm qua

ມື້ວານນີ້

Mự van nị

Ngày hôm nay

ມື້ນີ້

Mự nị

Bây giờ

ດຽວນີ້

Điêu nị

Ngày mai

ມື້ອື່ນ

Mự ừn

Đi ngay bây giờ:

ໄປດຽວນີ້ເລີຍ

Pay điêu nị lơi

Đến liên tục:

ມາເລືອຍໆ

Ma lượi lượi

Đi sớm đi muộn:

ໄປເຊົ້າ,ໄປຊ້າ

Pay xạu, pay sạ

Trong thời gian qua:

ໃນເວລາທີ່ຜ່ານມາ

Nay vê la thì phàn ma

Trong khoảng thời gian 8h sáng:

ໃນເວລາແປດໂມງເຊົ້າ

Nay vê la pẹt mông xạu

Kịp thời:

ທັນການ

Thăn kan

Đúng thời hạn quy định:

ຖຶກຕາມເວລາທີ່ກຳນົດ

Thực tam vê la thì căm nốt

Xong xuôi:

ສຳເລັດຄັກແນ່,ຮຽບຮ້ອຍ

Sẳm lết khắc nè, hiệp họi

Trong một thời:

ໃນຊົວງໜື່ງ

Nay xuồng nừng

Chậm trễ:

ຊັກຊ້າ,ບໍ່ທັນເວລາ

Xắc xạ, bò thăn vê la

Chậm nhất:

ຢ່າງຊ້າທີ່ສຸດ

Dàng xạ thì sút

 

 

Ngày kia:

ມື້ຮື

Mự hư

 

 

Trước đây

ກ່ອນໜ້ານີ້

Kòn nạ nị

Đêm nay:

ຄືນນີ້

Khưn nị

Khuya khoắt:

ເດິກດື່ນທ່ຽງຄືນ

Đớc đừn thiềng khưn

Buổi sáng nay:

ຕອນເຊົ້ານີ້

Ton sạu nị

Buổi trưa nay:

ຕອນທ່ຽງນີ້

Ton thiềng nị

Buổi chiều nay:

ຕອນແລງນີ້

Ton leng nị

Sáng ngày mai

ເຊົ້າມື້ອື່ນ

Sạu mự ừn

Tuần sau:

ອາທິດໜີາ

A thít nạ

Trong thời gian 2 tuần:

ໃນເວລາສອງອາທິດ

Nay vê la soỏng a thít

Trong thời gian 2, 3 ngày:

ໃນເວລາສອງສາມມື້

Nay ve la soỏng xảm mự

Nửa tiếng:

ເຄົ່ງຊົ່ວໂມງ

Khờng xùa mông

Trong thời gian 10 phút:

ໃນເວລາສິບນາທີ

Nay vê la síp na thi

Được 2 tuần rồi:

ໄດ້ສອງອາທິດແລ້ວ

Đạy soỏng a thít lẹo

Được 30 phút rồi:

ໄດ້ສາມສິບນາທີແລ້ວ

Đạy sảm síp na thi lẹo

Trong 1 tuần:

ໃນໜື່ງອາທິດ

Nay nừng a thít

Sau 2 tuần:

ພາຍຫລັງສອງອາທິດ

P’hai lẳng soỏng a thít

Tôi không có thời gian:

ຂ້ອຍບໍ່ມີເວລາ

Khọi bò mi vê la

Thời gian trong ngày

ເວລາໃນມື້

Vê la nay mự

Phút:

ນາທີ

Na thi

Giây:

ວິນາທີ

Vị na thi

Giờ, tiếng, tiết:

ໂມງ,ຊົ່ວໂມງ

Mông, xùa mông

Nửa tiếng:

ເຄິ່ງຊົ່ວໂມງ

Khờng xùa mông.

Mười lăm phút:

ສິບຫ້ານາທີ

Síp hạ na thi

Hàng giờ:

ເປັນຊົ່ວໂມງ

Pên xùa mông

Từng giờ:

ທຸກຊົ່ວໂມງ

Thúc xùa mông

Mấy giờ rồi?

ຈັກໄມງແລ້ວ

Chắc mông lẹo (Chắc: Mấy?)

Mười hai giờ rồi:

ສິບສອງໂມງແລ້ວ

Síp soỏng mông lẹo

Tám giờ mười phút:

ແປດໂມງສິບນາທີ

Pẹt mông, síp na thi

Chín giờ 30 phút:

ເກົ້າໂມງສາມສິບນາທີ

Cậu mông, sảm síp na thi

Mười giờ sáng tôi xin gặp cô nhé:

ສິບໂມງເຂົ້າຂ້ອຍຂໍພົບເຈົ້າ ເດີ

Síp mông xạu khọi khỏ phốp chạu đơ.

Chị có thể đợi em 5 phút nhé:

ເອື້ອຍອາດຈະລໍຖ້ານ້ອງຫ້ານາທີ ເດີ

Ượi ạt chạ lo thạ nọng hạ na thi đơ

Em sẽ đến cơ quan chị khoảng 10h nhé:

ນ້ອງຈະໄປເຖິງຫ້ອງການ ເອື້ອຍໃນເວລາສິບໂມງເດີ

Noọng chạ pay thởng họng kan ượi nay vê la síp mông đơ

Bảy ngày trong một tuần

ເຈັດມື້ໃນໜື່ງອາທິດ

Chết mự nay a thít nừng

Thứ hai:

ວັນຈັນ

Văn chăn

Thứ ba:

ວັນອັງຄານ

Văn ăng khan

Thứ tư:

ວັນພຸດ

Văn phút

Thứ năm:

ວັນພະຫັດ

Văn phạ hắt

Thứ sáu:

ວັນສຸກ

Văn súc

Thứ bảy:

ວັນເສົາ

Văn sảu

Chủ Nhật:

ວັນອາທິດ

Văn a thít

Ngày làm việc:

ວັນເຮັດວຽກ

Văn hết việc

Ngày lao động:

ວັນອອກແຮງງານ

Văn oọc heng ngan

Trong ngày lao động:

ໃນວັນອອກແຮງງານ

Nay văn oọc heng ngan

Ngày nghỉ:

ວັນພັກ

Văn phắc

Hàng tuần:

ແຕ່ລະອາທິດ

Tè lạ a thít

Các bạn tham gia và thảo luận thêm tại trang Facebook

Login Form



Hỗ trợ trực tuyến


Skype Me™!


Calendar

Tháng Mười Một 2017 Tháng Mười Hai 2017
Su Mo Tu We Th Fr Sa
Week 44 1 2 3 4
Week 45 5 6 7 8 9 10 11
Week 46 12 13 14 15 16 17 18
Week 47 19 20 21 22 23 24 25
Week 48 26 27 28 29 30

Video về Cty CP kết nối Việt Lào



Get the Flash Player to see this player.

Thăm dò ý kiến

Bạn biết đến đào tạo Việt lào qua đâu?
 

Một số hình ảnh hoạt động